- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)
Mười hai canh giờ là phương pháp tính giờ cổ đại của Trung Quốc.
mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)
Mười hai canh giờ là phương pháp tính giờ cổ đại của Trung Quốc.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)
mười hai thời thìn (hệ thống chia ngày thành 12 phần của người Trung Hoa cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.