- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
gigabit; tỷ bit
Gigabit là một đơn vị dữ liệu rất lớn.
gigabit; tỷ bit
Gigabit là một đơn vị dữ liệu rất lớn.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
gigabit; tỷ bit
gigabit; tỷ bit
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.