- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
đề-ca-gam; 10 gam
Mười gram vàng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đề-ca-gam; 10 gam
Mười gram vàng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đề-ca-gam; 10 gam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.