- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười bốn; 14
中数字,十和四合在一起,等于14shùzì, shí hé sì hézài yīqǐ, děngyú shísì
Năm nay tôi mười bốn tuổi.
mười bốn; 14
中数字,十和四合在一起,等于14shùzì, shí hé sì hézài yīqǐ, děngyú shísì
Năm nay tôi mười bốn tuổi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.