- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hơn một tỷ
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
hơn một tỷ
hơn một tỷ
Trung Quốc có hơn một tỷ dân.
hơn một tỷ
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hàng tỉ người trên thế giới, đông như kiến, xếp hàng từ giáp đến ất không hết.
hơn một tỷ
hơn một tỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.