- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hơn mười; mười mấy
Anh ấy có hơn mười cuốn sách.
hơn chục; vài chục
hơn mười; mười mấy
Anh ấy có hơn mười cuốn sách.
hơn chục; vài chục
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hơn mười; mười mấy
hơn mười; mười mấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.