- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình thập giác; hình mười cạnh
Hình thập giác này có mười cạnh.
hình thập giác; hình mười cạnh
Hình thập giác này có mười cạnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thập giác; hình mười cạnh
hình thập giác; hình mười cạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.