- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)(kế thừa)
Cơm chiên thập cẩm rất ngon.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)
Cơm chiên thập cẩm rất ngon.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)(kế thừa)
Cơm chiên thập cẩm rất ngon.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)
Cơm chiên thập cẩm rất ngon.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)
thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Món này là thập cẩm.
Món này là thập cẩm.