- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
kilôvôn (kV)
Máy biến áp này là 10 kilovolt.
kilôvôn (kV)
Máy biến áp này là 10 kilovolt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.