- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
một tỷ; giga-
Tốc độ mạng gigabit rất nhanh.
gigabit; (mạng máy tính) gigabit mỗi giây; 1000Base-T
Mạng này là gigabit.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
một tỷ; giga-
Tốc độ mạng gigabit rất nhanh.
gigabit; (mạng máy tính) gigabit mỗi giây; 1000Base-T
Mạng này là gigabit.
một tỷ; giga-
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.