- 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))
- 十thập(mười)
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
Mẹ dặn dò tôi rất nhiều lần, bảo tôi cẩn thận trên đường.
dặn đi dặn lại; nhắc nhở không ngừng [thành ngữ]
Mẹ dặn đi dặn lại, bảo tôi cẩn thận trên đường.
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
Mẹ dặn dò tôi rất nhiều lần, bảo tôi cẩn thận trên đường.
dặn đi dặn lại; nhắc nhở không ngừng [thành ngữ]
Mẹ dặn đi dặn lại, bảo tôi cẩn thận trên đường.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
dặn đi dặn lại; căn dặn mãi không thôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.