- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
Mảnh đất này vẫn luôn tăng giá.
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
Nhân dân tệ đã tăng giá.
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
Mảnh đất này vẫn luôn tăng giá.
tăng giá trị; lên giá; tăng giá (tiền tệ)
Nhân dân tệ đã tăng giá.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.