- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng áp suất; nâng áp
Cái bơm này có thể tăng áp.
tăng điện áp; nâng áp
Thiết bị này có thể tăng áp.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
tăng áp suất; nâng áp
Cái bơm này có thể tăng áp.
tăng điện áp; nâng áp
Thiết bị này có thể tăng áp.
tăng áp suất; nâng áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.