- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thứ tự tăng dần
Vui lòng sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
thứ tự tăng dần
Vui lòng sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
thứ tự tăng dần
thứ tự tăng dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.