- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng lãi suất
Ngân hàng trung ương quyết định tăng lãi suất.
tăng lãi suất
Ngân hàng trung ương quyết định tăng lãi suất.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng lãi suất
tăng lãi suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.