- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
kéo cờ; thượng cờ
Chúng tôi kéo cờ mỗi sáng.
kéo cờ; thượng cờ
kéo cờ; thượng cờ
Chúng tôi kéo cờ mỗi sáng.
kéo cờ; thượng cờ
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
kéo cờ; thượng cờ
kéo cờ; thượng cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.