- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thủy ngân(II) clorua (HgCl₂)
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thủy ngân(II) clorua (HgCl₂)
thủy ngân(II) clorua (HgCl₂)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.