- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng nhiệt độ; ấm lên
Thời tiết bắt đầu nóng lên rồi.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang; nóng lên
Nhiệt độ đang tăng lên.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang, nóng lên
tăng nhiệt độ; ấm lên
Thời tiết bắt đầu nóng lên rồi.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang; nóng lên
Nhiệt độ đang tăng lên.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang, nóng lên
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
tăng nhiệt độ; ấm lên
tăng nhiệt độ; ấm lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang
Xung đột đang leo thang.
tăng nhiệt độ; (bóng) leo thang; trở nên căng thẳng hơn
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) được thúc đẩy; tăng cường
Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) leo thang
Xung đột đang leo thang.
tăng nhiệt độ; (bóng) leo thang; trở nên căng thẳng hơn
tăng nhiệt độ; ấm lên; (bóng) được thúc đẩy; tăng cường
Thời tiết bắt đầu ấm lên rồi.