- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
đại tràng lên (giải phẫu học)
Đại tràng lên là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng lên; kết tràng lên
đại tràng lên (giải phẫu học)
Đại tràng lên là một phần của hệ tiêu hóa.
đại tràng lên; kết tràng lên
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
đại tràng lên (giải phẫu học)
đại tràng lên (giải phẫu học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.