- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
nâng hạng ghế (trên máy bay)
Tôi muốn nâng hạng ghế.
nâng hạng ghế (trên máy bay)
Tôi muốn nâng hạng ghế.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
nâng hạng ghế (trên máy bay)
nâng hạng ghế (trên máy bay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.