- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
thanh điệu lên; ngữ điệu lên cao (trong ngôn ngữ học)
Từ này là thanh điệu lên.
thanh hỏi (âm điệu đi lên trong tiếng Trung)
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
Anh ấy được thăng chức đến Bắc Kinh làm việc.
thanh điệu lên; ngữ điệu lên cao (trong ngôn ngữ học)
Từ này là thanh điệu lên.
thanh hỏi (âm điệu đi lên trong tiếng Trung)
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
thanh điệu lên (thanh đi lên); thăng điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.