- 十thập(mười (que đo lường))
- 升thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
thăng giáng; lên xuống
Thang máy đang lên xuống.
thăng giáng; lên xuống
Thang máy đang lên xuống.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
thăng giáng; lên xuống
thăng giáng; lên xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.