Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
nửa; một nửa
中一个东西分成两部分中的一部分yī ge dōngxi fēnchéng liǎng bùfen zhōng de yī bùfen
Tôi đã ăn nửa quả táo.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
nửa; một nửa
中一个东西分成两部分中的一部分yī ge dōngxi fēnchéng liǎng bùfen zhōng de yī bùfen
Tôi đã ăn nửa quả táo.
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.