- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ Fahrenheit; °F
Độ F là đơn vị đo nhiệt độ.
độ Fahrenheit; °F
Độ F là đơn vị đo nhiệt độ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ Fahrenheit; °F
độ Fahrenheit; °F
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.