- 羊dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))
- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
Hoa cái được dùng khi các vị vua chúa thời xưa ra ngoài.
tán lọng; hào quang; vầng sáng
Trên đầu tượng Phật có một vầng hào quang.
tán lọng hoàng gia; hào quang (quanh đầu thánh nhân)
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
Hoa cái được dùng khi các vị vua chúa thời xưa ra ngoài.
tán lọng; hào quang; vầng sáng
Trên đầu tượng Phật có một vầng hào quang.
tán lọng hoàng gia; hào quang (quanh đầu thánh nhân)
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Có một vầng hào quang quanh mặt trăng.
Có một vầng hào quang quanh mặt trăng.