- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
hoa mà không thực; bề ngoài hào nhoáng nhưng thiếu nội dung [thành ngữ]
Người này hào nhoáng mà không thực tế.
hoa mà không có quả; bề ngoài đẹp đẽ nhưng bên trong rỗng tuếch [thành ngữ]
Người này chỉ được cái mã ngoài thôi.
hoa mà không thực; bề ngoài hào nhoáng nhưng thiếu nội dung [thành ngữ]
Người này hào nhoáng mà không thực tế.
hoa mà không có quả; bề ngoài đẹp đẽ nhưng bên trong rỗng tuếch [thành ngữ]
Người này chỉ được cái mã ngoài thôi.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hoa mà không thực; bề ngoài hào nhoáng nhưng thiếu nội dung [thành ngữ]
hoa mà không thực; bề ngoài hào nhoáng nhưng thiếu nội dung [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.