- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lý (đơn vị đo độ dài của Trung Quốc, khoảng 500m)
Một hoa lý bằng năm trăm mét.
lý (đơn vị đo độ dài của Trung Quốc, khoảng 500m)
Một hoa lý bằng năm trăm mét.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
lý (đơn vị đo độ dài của Trung Quốc, khoảng 500m)
lý (đơn vị đo độ dài của Trung Quốc, khoảng 500m)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.