- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
phó quản lý; trợ lý giám đốc
Anh ấy là trợ lý quản lý của công ty chúng tôi.
nhân viên hỗ trợ quản lý; cộng tác viên giám sát
Anh ấy là một nhân viên quản lý.
phó quản lý; trợ lý giám đốc
Anh ấy là trợ lý quản lý của công ty chúng tôi.
nhân viên hỗ trợ quản lý; cộng tác viên giám sát
Anh ấy là một nhân viên quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phó quản lý; trợ lý giám đốc
phó quản lý; trợ lý giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.