- 立lập(đứng thẳng)
- 木mộc(cây gỗ)
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
Bị thân thuộc là con cái, cháu chắt, v.v.
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
Bị thân thuộc là con cái, cháu chắt, v.v.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
thân thuộc cấp dưới (con, cháu, cháu họ…) (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.