- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tốt nghiệp; hoàn thành học nghiệp (cũ)
hoàn thành học nghề; ra trường (học nghề); xuất sư
Anh ấy tốt nghiệp năm ngoái rồi.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tốt nghiệp; hoàn thành học nghiệp (cũ)
hoàn thành học nghề; ra trường (học nghề); xuất sư
Anh ấy tốt nghiệp năm ngoái rồi.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tốt nghiệp; hoàn thành học nghiệp (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.