- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.