- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
giường đơn
Tôi cần một chiếc giường đơn.
giường đơn
giường đơn
Tôi cần một chiếc giường đơn.
giường đơn
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
giường đơn
giường đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.