- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
Quỹ tín thác đơn vị là một công cụ đầu tư.
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
Quỹ tín thác đơn vị là một công cụ đầu tư.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
quỹ tín thác đơn vị (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.