- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
nghiệm đơn vị (toán học)
Đơn vị căn là một khái niệm quan trọng trong toán học.
nghiệm đơn vị (toán học)
Đơn vị căn là một khái niệm quan trọng trong toán học.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nghiệm đơn vị (toán học)
nghiệm đơn vị (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.