- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)(kế thừa)
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh DSLR.
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)(kế thừa)
Tôi đã mua một chiếc máy ảnh DSLR.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
máy ảnh phản xạ một ống kính (SLR)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.