- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
câu đơn (ngữ pháp)
Xin hãy trả lời bằng câu đơn.
câu đơn (ngữ pháp)
Xin hãy trả lời bằng câu đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
câu đơn (ngữ pháp)
câu đơn (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.