- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
Loại thuốc này là thuốc đơn vị dược.
thuốc đơn vị; thuốc từ một dược liệu duy nhất
Thuốc đơn vị có thể điều trị nhiều bệnh.
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
Loại thuốc này là thuốc đơn vị dược.
thuốc đơn vị; thuốc từ một dược liệu duy nhất
Thuốc đơn vị có thể điều trị nhiều bệnh.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.