- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
họ đơn (họ một chữ)
Họ đơn của tôi là Vương.
họ đơn (họ một chữ)
Họ đơn của tôi là Vương.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
họ đơn (họ một chữ)
họ đơn (họ một chữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.