- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)
Thực vật đơn tử diệp là một nhóm lớn trong giới thực vật.
thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)
Thực vật đơn tử diệp là một nhóm lớn trong giới thực vật.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)
thực vật một lá mầm (đơn tử diệp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.