- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
Đơn xạ là một khái niệm toán học quan trọng.
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
Đơn xạ là một khái niệm toán học quan trọng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
(toán) hàm một-một; ánh xạ đơn ánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.