- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một tay; bằng một tay
Anh ấy cầm điện thoại bằng một tay.
một tay; đơn tay
Anh ấy có thể nhấc cái hộp đó chỉ bằng một tay.
một tay; bằng một tay
Anh ấy cầm điện thoại bằng một tay.
một tay; đơn tay
Anh ấy có thể nhấc cái hộp đó chỉ bằng một tay.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
một tay; bằng một tay
một tay; bằng một tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.