- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
Tôi thích chơi quần vợt đơn.
thi đấu đơn (thể thao); đánh đơn
Anh ấy thích chơi đánh đơn.
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
Tôi thích chơi quần vợt đơn.
thi đấu đơn (thể thao); đánh đơn
Anh ấy thích chơi đánh đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
đơn (trong thể thao); thi đấu đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.