- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Anh ấy thích chiến đấu một mình.
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Anh ấy thích chiến đấu một mình.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
chiến đấu một mình; đơn thương độc mã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.