- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
Tôi có một cái máy nghe nhạc.
máy phát đơn (chỉ phát, không ghi); đầu phát video
Tôi đã mua một đầu phát video mới.
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu phát đơn
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
Tôi có một cái máy nghe nhạc.
máy phát đơn (chỉ phát, không ghi); đầu phát video
Tôi đã mua một đầu phát video mới.
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu phát đơn
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
máy nghe băng (không có chức năng ghi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi có một máy nghe nhạc.
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu đọc đơn
Anh ấy đã mua một cái máy nghe nhạc.
Tôi có một máy nghe nhạc.
máy phát (chỉ phát, không ghi); đầu đọc đơn
Anh ấy đã mua một cái máy nghe nhạc.