- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
số lẻ; số đơn
Số lẻ không thể chia hết cho hai.
số ít (ngữ pháp); số lẻ
Từ này là số ít.
số lẻ; số đơn
Số lẻ không thể chia hết cho hai.
số ít (ngữ pháp); số lẻ
Từ này là số ít.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số lẻ; số đơn
số lẻ; số đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.