- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
một bên; đơn phương; đơn trắc
Đây là quyết định đơn phương.
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
một bên; đơn phương; đơn trắc
Đây là quyết định đơn phương.
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
Đây là một thỏa thuận đơn phương.
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
một bên; đơn phương; đơn trắc
một bên; đơn phương; đơn trắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đơn phương; bài thuốc dân gian
Đây là một loại đơn thuốc dân gian.
đơn thuốc một vị; đơn phương (một trong bảy loại đơn thuốc trong y học cổ truyền)
Đây là một loại đơn thuốc.
một phương; đơn phương; bài thuốc dân gian; (bóng) giải pháp hay
Giải pháp này rất hiệu quả.
đơn phương; bài thuốc dân gian
Đây là một loại đơn thuốc dân gian.
đơn thuốc một vị; đơn phương (một trong bảy loại đơn thuốc trong y học cổ truyền)
Đây là một loại đơn thuốc.
một phương; đơn phương; bài thuốc dân gian; (bóng) giải pháp hay
Giải pháp này rất hiệu quả.