- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tuyên bố đơn phương
Tuyên bố đơn phương là vô hiệu.
tuyên bố đơn phương
Tuyên bố đơn phương là vô hiệu.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tuyên bố đơn phương
tuyên bố đơn phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.