- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.