- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
tế bào đơn nhân (monocyte)
Tế bào đơn nhân là một loại bạch cầu.
tế bào đơn nhân
Tế bào đơn nhân là một phần của hệ miễn dịch.
tế bào đơn nhân (monocyte)
Tế bào đơn nhân là một loại bạch cầu.
tế bào đơn nhân
Tế bào đơn nhân là một phần của hệ miễn dịch.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
tế bào đơn nhân (monocyte)
tế bào đơn nhân (monocyte)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.