- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
Chúng ta gọi món à la carte đi.
điểm đơn; điểm đo đơn lẻ
Đo một điểm có thể cải thiện độ chính xác.
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
Chúng ta gọi món à la carte đi.
điểm đơn; điểm đo đơn lẻ
Đo một điểm có thể cải thiện độ chính xác.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
gọi món (theo đơn); gọi món à la carte
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.